Chào mừng quý phụ huynh - học sinh đã đến với website của Trường THCS Lý Thường Kiệt ***
 
Điện thoại: 02353. 873 176
 
Hình ảnh Điều hành tác nghiệp Email nội bộ
THÔNG TIN THÔNG BÁO
  THÔNG BÁO CÔNG KHAI THEO TT 36/2017/BGD ĐT  

PHÒNG GD&ĐT THĂNG BÌNH TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2019-2020
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT , ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD & ĐT )
STT Nội dung Chia theo khối lớp
lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Hoàn thành chương trình Tiểu học, tuổi từ 11 đến 14
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình giáo dục lớp 6 do Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình giáo dục lớp 7 do Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình giáo dục lớp 8 do Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình giáo dục lớp 9 do Bộ GD&ĐT ban hành
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 1. Điều 94, 95 Luật Giáo dục năm 2005, Điều 46 Thông tư 12 Điều lệ nhà trường
2. Điều 38, 40, 41 Điều lệ nhà trường
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Học sinh sẽ được tham gia sinh hoạt Đội; được tham gia các hoạt động ngoại khoá do trường và Hội đồng Đội Huyện xã tổ chức.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được HK: 100% TB
HL: 97% TB
HK: 100% TB
HL: 97% TB
HK: 100% TB
HL: 96% TB
HK: 100% TB
HL: 98% TB
VI Khả năng học tập tiếp tục của HS 100% 100% 99,5% 99,5%
Bình Tú, ngày 10 tháng 10 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

Nguyễn Chức
PHÒNG GD&ĐT THĂNG BÌNH TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường , năm học 2018- 2019
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT , ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD & ĐT )

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) : 96,41% 510 118 122 121 149
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) : 3,59% 19 6 5 4 4
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) : 0,9%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) 0
II Số học sinh chia theo học lực
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số): 25,99% 140 36 33 36 35
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số): 42,42% 179 41 41 41 56
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số): 28,52% 202 42 52 46 62
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số): 2,53% 8 5 1 2 0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số) 0,54%

III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số): 98,48% 521 119 126 113 153
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số): 26,46% 140 36 33 36 35
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số): 33,83% 179 41 41 41 56
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số): 1,51% 8 5 1 2 0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số): 0,9% 5 1 2 2
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1 Cấp Huyện: 21 giải 21 2 4 15
2 Cấp tỉnh/thành phố: 04 giải 3 3
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 153 153
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 153 153
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) 35 35
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) 56 56
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số) 62 62
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 277
/252 53/71 70/57 65/60 79/74
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0

Bình Tú, ngày 10 tháng 10 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị


Nguyễn Chức

PHÒNG GD&ĐT THĂNG BÌNH TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất , năm học 2019-2020
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT , ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD & ĐT )

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 13 1,14m2/HS
II Loại phòng học -
1 Phòng học kiên cố 08 -
2 Phòng học bán kiên cố -
3 Phòng học tạm -
4 Phòng học nhờ -
5 Số phòng học bộ môn 03 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) -
7 Bình quân lớp/phòng học 1 lớp/phòng
8 Bình quân học sinh/lớp 42 HS/ lớp
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng số diện tích đất (m2) 8885 m2
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5952 m2
VI Tổng diện tích các phòng 2933,5
1 Diện tích phòng học (m2) 576
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 192
3 Diện tích thư viện (m2) 128
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 64
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
1.1 Khối lớp 6 6 bộ/lớp
1.2 Khối lớp 7 6 bộ/ lớp
1.3 Khối lớp 8 6 bộ/ lớp
1.4 Khối lớp 9 6 bộ/lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
2.1 Khối lớp 6
2.2 Khối lớp 7
2.3 Khối lớp 8
2.4 Khối lớp 9
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ) 20 2,1 HS/ bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 10 0,8/ L
2 Cát xét
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
5 Thiết bị khác...

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 10 1TIvi/ lớp
2 Cát xét
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
5 Thiết bị khác...

Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp
XI Nhà ăn

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x 0,048 m2/HS
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
Nội dung Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường http//: thcslythuongkiet.edu.vn

XIX Tường rào xây x

Bình Tú, ngày 10 tháng 10 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)


Nguyễn Chức

 

 

 

 

 

 


PHÒNG GD&ĐT THĂNG BÌNH TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2019-2020
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT , ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD & ĐT )

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH CĐ TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Tốt Khá Đ CĐ
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 41 01 25 12 02 01 9 27 36
I Giáo viên , trong đó số giáo viên dạy môn: 34 1 25 8 7 27 34
1 Toán 4/2 3 1 1 3 4
Tin 2/2 1 1 2 2
2 Lý 3/1 2 1 1 2 3
3 Hóa 2 /2 2 2 2
4 Sinh 2/2 1 1 1 1 2
5 Công nghệ 1/1 1 2 1
6 Văn 5/5 3 2 2 3 5
7 Sử 2/1 2 2 2
8 Địa 1/1 1 1 1
9 GDCD 1 1 1 1
10 GDTC 3/2 2 1 1 2 3
11 Tiếng Anh 4/3 4 4 4
12 Âm nhạc 2/2 1 1 1 1 2
13 Mỹ thuật 1/1 1 1 1
14 GV Tổng PT Đội 1 1 1 1
II Cán bộ quản lý 2 2 2 2
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 1 1 1 1
III Nhân viên 5 2 2 1
1 Nhân viên văn thư 1 1
2 Nhân viên kế toán 1 1
3 Thủ quỹ KN
4 Nhân viên y tế KN
5 Nhân viên thư viện 1 1
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1 1
7 Nhân viên bảo vệ 1 1

Bình Tú, ngày 10 tháng 10 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị


Nguyễn Chức

CÁC TIN KHÁC
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ I ( 2018-2019) (26-11-2018)
TẬP HUẤN CHUYÊN MÔN HÈ 2018 (14-08-2018)
ĐÓN ĐOÀN KIỂM TRA TRƯỜNG CHUẨN CỦA TỈNH QUẢNG NAM (28-11-2017)
Kế hoạch tổ chức thi " Chăm Sóc Phòng Học Lớp Em" năm học 2016-2017 (29-03-2017)
Sinh hoạt kỷ niệm ngày PNVN 20.10 (29-03-2017)
Hội nghị cán bộ công chức viên chức năm học 2016-2017 (29-03-2017)
Mẫu : Báo cáo thành tích cá nhân (28-03-2017)
HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017
HỌC SINH GIỎI HUYỆN , TỈNH NĂM HỌC 2018-2019

DANH SÁCH HỌC SINH ĐẠTGIẢI TRONG KỲ THI HỌC SINH GIỎI

 CẤP HUYỆN  NĂM HỌC 2018-2019

 

TT

Họ và tên

Lớp

Giải/môn

1

Nguyễn Thị Nguyên

9/1

Nhất/ Hóa

KK/Toán

2

Nguyễn Thị Ngọc Trinh

9/4

Nhất / Văn

 

 

 

Nhì/ TTVH

3

Nguyễn Thị Hồng Vân

9/3

Ba / Hóa

4

Nguyễn Ngọc Lân

9/3

Ba / Văn

5

Nguyễn Văn Thơ

9/2

Ba/ Anh

 

 

 

KK/Tin

6

Huỳnh Thị Anh Đào

9/5 TD

Ba/ Anh

7

Nguyễn Phương Tín

9/2

KK/Lý

8

Ngô Thị Quỳnh Châu

9/3

KK/ Anh

9

Phan Thị Kim Dung

9/1

KK/ Anh

10

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

9/3

Nhì/ Sinh

11

Võ Thị Hồng Hậu

9/1

KK/ Sinh

12

Nguyễn Phương Tín

9/2

Ba/ Sinh

13

Phan Thị Anh Thư

8/1

KK/ TNTH Vật lý

14

Nguyễn Trần Anh Quân

8/1

Ba/ TNTH Sinh vật

Tổng cộng

17 giải

   * 2 Nhất. 2 Nhì. 6 Ba. 7 KK

   * 3 HS dự thi Tỉnh

Học sinh giỏi 2012-2013

TT

Họ và tên

Lớp

Giải Huyện

Giải Tỉnh

1

Trà Thị Nhật Mẫn

 

Nhì/ Toán, Nhì/Hóa

 

2

Võ Phan Thanh Hương

 

Ba/Toán, Nhì/ Anh

 

3

Võ Thị Hồng Vân

 

Nhì/Văn

 

4

Võ Hoài Thi

 

Nhì/ Văn

 

5

Nguyễn Thị Mỹ Diệp

 

Ba/Văn

 

6

Trương Phạm Anh Thư

 

Ba/Văn

 

7

Nguyễn Hồ Hoàng Thảo Ly

 

Ba/Lý

 

8

Hồ Trung Quân

 

Ba/Lý

 

9

Nguyễn Ngọc Tuấn

 

Nhì/Hóa

 

10

Ngô Tấn Thủy Tiên

 

Ba/Anh

 

11

Nguyễn Thị Thu Nguyệt

 

Kh.khích/Anh

 

12

Nguyễn Thị Thanh Tuyên

 

Ba/Anh

 

13

Ngô Thị Minh Tiên

 

Ba/ Anh

 

Xếp thứ 16 toàn đoàn

Học sinh giỏi 2013-2014

TT

Họ và tên

Lớp

Giải Huyện

Giải Tỉnh

1

Kiều Viết Hậu

9.1

KK/Toán

 

2

 Nguyễn Trung Hiếu

9.5

KK/Toán

 

3

Võ Công Huân

9.5

KK/Toán

 

4

Ngô Nhật Linh

9.2

Nhất/Toán

 

5

Kiều Viết Anh Tín

9.1

KK/Toán

 

6

Nguyễn Trung Hiếu

9.5

Ba/Lý

 

7

Võ Công Huân

9.5

KK/Lý

 

8

Phạm Thị Huệ

9.2

KK/Văn

 

9

Phan Thị Mỹ Linh

9.5

Nhì/Văn

 

10

Võ Thị Kim Nga

9.2

Nhì/Văn

 

11

Huỳnh Thị Phượng

9.3

KK/Văn

 

12

Nguyễn Thị Vĩnh Quỳnh

9.2

Ba/Văn

 

13

Trà Thị Thảo Hiền

9.4

KK/Anh

 

14

Võ Trọng Lĩnh

9.3

KK/Anh

 

15

Ngô Thị Tiền

9.4

Ba/Anh

 

Xếp thứ 20 toàn đoàn

Học sinh giỏi 2014 -2015

TT

Họ và tên

Lớp

Giải Huyện

Giải Tỉnh

1

Phan Thị Thanh Tuyền

9.2

Nhất/ Anh

Ba/Anh

2

Võ Thị Tú Vy

9.5

Nhì/Anh, KK/Văn

 

3

Nguyễn Lan Hương

9.2

Ba/ Anh, Ba/Toán

 

4

Trần Thị Kiều

9/5

Ba/Anh

 

5

Phan Thị Đoan Hậu

9/4

KK/Anh

 

6

Võ My My

9.4

Ba/ Văn, KK/Anh

 

7

Trà Thị Phước Hằng

9.1

KK/Văn

 

8

Phan Tấn Trung

9.5

Nhì/Hóa, Nhì/Toán

Ba/Hóa

9

Phan Thị Mỹ Huệ

9.2

Ba/ Hóa, Ba/Toán

 

10

Kiều Viết Hiển

9.3

KK/Hóa,

 

11

Võ Tuyết Sinh

9/4

Ba/Sử, KK/Hóa

 

12

Võ Thị Ngọc Ngà

9.5

Ba/Tin, KK/Lý

 

13

Kiều Thị Mỹ Hằng

9/3

KK/Toán

 

14

Nguyễn Thị Hiền

9.1

Nhì/sinh

KK/ Sinh

15

 Nguyễn Thị Minh Huyền

9.5

KK/Sinh, Nhì/Tin

 

16

Trần Quốc Cường

9.4

Nhì/  Sử

Ba/Sử

17

Thái Thị Hiền

9.2

Nhì/Đia

 

18

Võ Thị Kim Phương

9.4

Ba/ Đia

 

19

Trần Thị Nha Trang

8/4

Ba/ TTVH

 

20

Kiều Thị Kim Thoa

9/4

Nhì/Tin học

 

Xếp thứ 6 toàn đoàn

Học sinh giỏi 2015-2016

TT

Họ và tên

Lớp

Giải Huyện

Giải Tỉnh

1

Nguyễn Ngọc Hạnh

9/5

Nhì/ Toán, Nhì /Hóa                  

Nhì/ Hóa

2

Lê Thị Cẩm Tú

9/4

KK/ Toán,  KK/Tin                                       

 

 3

 Vũ Thị Hồng Nhung

9/3

 Ba/ Văn,   KK/Anh                                      

 

4

 Nguyễn Thị Việt Trinh

9/4

Nhì/ Anh, Ba/ Văn                      

 

5

 Phan Dương Tường Vy

9/1

 Ba/Sử,   KK/Anh , KK/Văn                                                                    

 

6

Nguyễn Thị Hồng Phúc

9/4

KK/Văn                      

 

7

Võ Thị Phương Thảo

9/4

Nhất/ Văn                  

Nhì/ văn

8

Phan Thị Thùy Trang

9/3

KK/Văn, KK/ Địa                                           

 

9

Ngô Thị Ngọc Trân

9/4

KK/Văn                    

 

10

Phan Tấn Thức

9/3

Ba/Hóa, Ba/ Lý                                                

 

11

Hà Nguyên Nhật

9/3

KK/Hóa, Nhì/ Lý                                             

 

12

 Nguyễn Hà Nguyên Hồng

9/3

 Nhì/ Anh                 

 

13

Trà Thị Dương

9/2

KK/Anh                    

 

14

Nguyễn Thị Thanh Hậu

9/5

Ba/ Địa, KK/Anh                                        

 

15

Nguyễn Thị Hàn Nuy

9/1

Nhất/ Sinh                 

KK/ sinh

16

Nguyễn Nhật Tín

9/4

Nhất/ Sinh                 

 

17

Võ Hạnh Đông

9/5

Ba/ Sinh                      

 

18

Nguyễn Thị Bích

9/1

KK/Sử                        

 

19

Huỳnh Thị Cúc

9/1

KK/Sử                       

 

20

Nguyễn Thị Hoàng Liên

9/3

KK/ Sử                      

 

21

Mai Thị Tình

9/3

KK/Địa                      

 

22

Võ Văn Anh Tài

8/4

Huy chương vàng/ Đẩy gậy

 

23

Phan Thị Kiều Trinh

9/5

Nhì/ Thi hùng biện ĐĐ PL

 

24

Lê Thị Cẩm Tú

9/4

KK/ Tin học trẻ không chuyên

 

25

Phan Thị Bách Hạ

8/4

Huy chương  đồng/ Điền kinh

 

Xếp thứ 4 toàn đoàn

Học sinh giỏi 2016-2017

 

 

TT

Họ và tên

Lớp

Giải Huyện

Giải Tỉnh

1

Phan Thị Thùy Trang

9/2

Nhì /Lý, Nhì/ Toán

Nhì/Lý

2

Hà Thị Hiền

9/4

 KK/Toán, KK/Anh, Nhì /Sinh

Ba/ Sinh

3

Võ Thị Quyền

9/5

Ba/ Văn,KK/ Tin, KK/ TH KC

 

4

Nguyễn Anh Bin

9/2

Ba/Hóa,  Ba/Lý

 

5

Nguyễn Vũ Nhật Lan

9/1

KK/ Anh, Ba/ Văn

 

6

Nguyễn Thị Thanh Hằng

9/3

Nhì/ Anh, Nhất/ Sinh

Nhì/ Sinh

7

Nguyễn Thị Dạ Thảo

9/2

KK/ Văn, Nhì/  Sử

 

8

Nguyễn Thị Phương Thảo

9/1

Nhất/ Văn

 

9

Nguyễn Duy An

9/2

KK/Hóa

 

10

Võ Thị Kim Chi

9/5

KK/ Văn

 

11

Hồ Thị Thu Hồng

9/5

KK/ Văn

 

12

Nguyễn Văn Viên

9/2

KK/Toán

 

13

Nguyễn Thu Hương

9/3

Ba/ Anh

 

14

Nguyễn Trần Anh Hải

9/2

Ba/Hóa

 

15

Phan Tấn Đức

9/4

Ba/Hóa

 

16

Phan Thị Bích Hạ

9/4

HCĐ – Việt dã,  Ba/Sử

 

17

Phan Văn Kha

9/3

 Nhì/Sinh

KK/ Sinh

18

Trương Thị Ánh Linh

9/3

 Ba/Sinh

 

19

Phan Thị Tâm

9/5

 Nhì/Sinh

 

20

Nguyễn Thị Ngọc Lan

9/2

 Nhì/ Sử

 

21

Trần Thị Thanh

9/2

 Nhì/ Sử

 

22

 Trần Thị Quỳnh

 9/1

 KK/Địa

 

23

Hồ Thị Thu Thủy

8/3

 Nhì/ TT VH

 

Xếp thứ 2 toàn đoàn